| Vietnamese | toàn quốc |
| English | AdjNationwide, national |
| Example |
Một cuộc khảo sát toàn quốc đã được tiến hành.
A nationwide survey was conducted.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
đại hội đại biểu toàn quốc đảng cộng sản Việt Nam
|
| English | NVietnam national congress |
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese | quy mô toàn quốc |
| English | Nnationwide scale |
| Example |
Lễ hội thả diều được tổ chức với quy mô toàn quốc.
The kite festival is held on a nationwide scale.
|
| My Vocabulary |
|
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.